swob
giọng máy của trình duyệt
swob nghĩa là giẻ lau sàn, miếng gạc, lau, thấm bằng miếng gạc.
Nghĩa của swob
Danh từ
- Giẻ lau sàn.
- Y học Miếng gạc.
- Cái thông nòng súng.
- Từ lóng Người vụng về, người hậu đậu.
- Hàng hải (từ lóng) cầu vai (sĩ quan).
Ngoại động từ
- Lau (bằng giẻ lau sàn).
- to swab [down] the decklau sàn tàu
- Thường + up Thấm bằng miếng gạc.
- Thông (nòng súng).
Câu hỏi thường gặp
swob nghĩa là gì?
swob (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giẻ lau sàn, miếng gạc, lau, thấm bằng miếng gạc.