TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swob

giọng máy của trình duyệt

swob nghĩa là giẻ lau sàn, miếng gạc, lau, thấm bằng miếng gạc.

Nghĩa của swob

Danh từ

  1. Giẻ lau sàn.
  2. Y học Miếng gạc.
  3. Cái thông nòng súng.
  4. Từ lóng Người vụng về, người hậu đậu.
  5. Hàng hải (từ lóng) cầu vai (sĩ quan).

Ngoại động từ

  1. Lau (bằng giẻ lau sàn).
    • to swab [down] the decklau sàn tàu
  2. Thường + up Thấm bằng miếng gạc.
  3. Thông (nòng súng).

Câu hỏi thường gặp

swob nghĩa là gì?

swob (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giẻ lau sàn, miếng gạc, lau, thấm bằng miếng gạc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.