TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swole

UK/swəʊl/ US/swoʊl/ giọng máy của trình duyệt

swole nghĩa là căng phồng, vạm vỡ.

Nghĩa của swole

Tính từ

  1. Căng phồng, vạm vỡ.

Dạng từ của swole

So sánh hơnswoler
So sánh nhấtswolest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swole

Đồng nghĩa

Họ từ của swole

Câu ví dụ với swole

  • Tom is swole. Tom vạm vỡ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

swole nghĩa là gì?

swole (tính từ) nghĩa là căng phồng, vạm vỡ.

swole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swole: giọng Anh (UK) /swəʊl/, giọng Mỹ (US) /swoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.