swole
UK/swəʊl/
US/swoʊl/
giọng máy của trình duyệt
swole nghĩa là căng phồng, vạm vỡ.
Nghĩa của swole
Tính từ
- Căng phồng, vạm vỡ.
Dạng từ của swole
| So sánh hơn | swoler |
| So sánh nhất | swolest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swole
Đồng nghĩa
Họ từ của swole
Câu ví dụ với swole
- Tom is swole. Tom vạm vỡ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
swole nghĩa là gì?
swole (tính từ) nghĩa là căng phồng, vạm vỡ.
swole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swole: giọng Anh (UK) /swəʊl/, giọng Mỹ (US) /swoʊl/.