TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sword-hand

US/ˈsɔrd.ˈhænd/ giọng máy của trình duyệt

sword-hand nghĩa là bàn tay phải.

Nghĩa của sword-hand

Danh từ

  1. Bàn tay phải.

Dạng từ của sword-hand

Số nhiềusword hands

Câu hỏi thường gặp

sword-hand nghĩa là gì?

sword-hand (danh từ) nghĩa là bàn tay phải.

sword-hand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sword-hand: giọng Mỹ (US) /ˈsɔrd.ˈhænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.