TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sword-law

US/ˈsɔrd.ˈlɔ/ giọng máy của trình duyệt

sword-law nghĩa là quân quyền.

Nghĩa của sword-law

Danh từ

  1. Quân quyền.

Câu hỏi thường gặp

sword-law nghĩa là gì?

sword-law (danh từ) nghĩa là quân quyền.

sword-law phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sword-law: giọng Mỹ (US) /ˈsɔrd.ˈlɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.