TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sybil

giọng máy của trình duyệt

sybil nghĩa là bà đồng, bà cốt, bà thầy bói.

Nghĩa của sybil

Danh từ

  1. Bà đồng, bà cốt.
  2. Bà thầy bói.
  3. Mụ phù thuỷ.

Dạng từ của sybil

Số nhiềuSybils

Câu hỏi thường gặp

sybil nghĩa là gì?

sybil (danh từ) nghĩa là bà đồng, bà cốt, bà thầy bói.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.