syllabary
UK/ˈsɪləb(ə)ɹi/
US/ˈsɪləˌbɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
syllabary nghĩa là sách học vần.
Nghĩa của syllabary
Danh từ
- Sách học vần.
Dạng từ của syllabary
| Số nhiều | syllabaries |
Họ từ của syllabary
Câu hỏi thường gặp
syllabary nghĩa là gì?
syllabary (danh từ) nghĩa là sách học vần.
syllabary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syllabary: giọng Anh (UK) /ˈsɪləb(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪləˌbɛɹi/.