TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syllabary

UK/ˈsɪləb(ə)ɹi/ US/ˈsɪləˌbɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

syllabary nghĩa là sách học vần.

Nghĩa của syllabary

Danh từ

  1. Sách học vần.

Dạng từ của syllabary

Số nhiềusyllabaries

Họ từ của syllabary

Câu hỏi thường gặp

syllabary nghĩa là gì?

syllabary (danh từ) nghĩa là sách học vần.

syllabary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syllabary: giọng Anh (UK) /ˈsɪləb(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪləˌbɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.