TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syllable

UK/ˈsɪl.ə.bəl/ US/ˈsɪl.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

syllable nghĩa là âm tiết, từ, chữ, đọc.

Nghĩa của syllable

Danh từ

  1. Âm tiết.
  2. Từ, chữ; chi tiết nhỏ.
    • not a syllable!không được hé răng!, không được nói tí gì!

Ngoại động từ

  1. Đọc rõ từng âm tiết.
  2. Thơ ca Đọc (từng chữ, từng tên).

Dạng từ của syllable

Số nhiềusyllables
Ngôi thứ ba số ítsyllables
Hiện tại phân từ (-ing)syllabling
Quá khứ phân từsyllabled
Quá khứsyllabled

Họ từ của syllable

Câu hỏi thường gặp

syllable nghĩa là gì?

syllable (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là âm tiết, từ, chữ, đọc.

syllable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syllable: giọng Anh (UK) /ˈsɪl.ə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪl.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.