TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syllabi

US giọng người thật

syllabi nghĩa là đề cương bài giảng, đề cương khoá học.

Nghĩa của syllabi

Danh từ

  1. Đề cương bài giảng; đề cương khoá học.
  2. Kế hoạch học tập.

Câu hỏi thường gặp

syllabi nghĩa là gì?

syllabi (danh từ) nghĩa là đề cương bài giảng, đề cương khoá học.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.