symbiont
UK/sɪmˈbaɪ.ɒnt/
US/sɪmˈbaɪ.ɑnt/
giọng máy của trình duyệt
symbiont nghĩa là vật cộng sinh.
Nghĩa của symbiont
Danh từ
- Vật cộng sinh.
Dạng từ của symbiont
| Số nhiều | symbionts |
Câu hỏi thường gặp
symbiont nghĩa là gì?
symbiont (danh từ) nghĩa là vật cộng sinh.
symbiont phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của symbiont: giọng Anh (UK) /sɪmˈbaɪ.ɒnt/, giọng Mỹ (US) /sɪmˈbaɪ.ɑnt/.