TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

symbiont

UK/sɪmˈbaɪ.ɒnt/ US/sɪmˈbaɪ.ɑnt/ giọng máy của trình duyệt

symbiont nghĩa là vật cộng sinh.

Nghĩa của symbiont

Danh từ

  1. Vật cộng sinh.

Dạng từ của symbiont

Số nhiềusymbionts

Câu hỏi thường gặp

symbiont nghĩa là gì?

symbiont (danh từ) nghĩa là vật cộng sinh.

symbiont phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của symbiont: giọng Anh (UK) /sɪmˈbaɪ.ɒnt/, giọng Mỹ (US) /sɪmˈbaɪ.ɑnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.