TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

symmetrical

UK/sɪˈmɛtɹɪkəl/ US/səˈmɛtrək(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

symmetrical nghĩa là đối xứng.

Nghĩa của symmetrical

Tính từ

  1. Đối xứng.

Dạng từ của symmetrical

So sánh hơnmore symmetrical
So sánh nhấtmost symmetrical

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với symmetrical

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

symmetrical nghĩa là gì?

symmetrical (tính từ) nghĩa là đối xứng.

symmetrical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của symmetrical: giọng Anh (UK) /sɪˈmɛtɹɪkəl/, giọng Mỹ (US) /səˈmɛtrək(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.