TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sympathise

giọng máy của trình duyệt

sympathise nghĩa là có thiện cảm, tỏ cảm tình, thông cảm, đồng tình.

Nghĩa của sympathise

Nội động từ

  1. Có thiện cảm, tỏ cảm tình (với ai).
  2. Thông cảm; đồng tình, ủng hộ.

Câu hỏi thường gặp

sympathise nghĩa là gì?

sympathise (nội động từ) nghĩa là có thiện cảm, tỏ cảm tình, thông cảm, đồng tình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.