TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sympathize

US/ˈsɪm.pə.ˌθɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

sympathize nghĩa là có thiện cảm, tỏ cảm tình, thông cảm, đồng tình.

Nghĩa của sympathize

Nội động từ

  1. Có thiện cảm, tỏ cảm tình (với ai).
  2. Thông cảm; đồng tình (với ai).

Dạng từ của sympathize

Ngôi thứ ba số ítsympathizes
Hiện tại phân từ (-ing)sympathizing
Quá khứ phân từsympathized
Quá khứsympathized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sympathize

Đồng nghĩa

Họ từ của sympathize

Câu ví dụ với sympathize

  • I sympathize. Tôi đồng cảm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sympathize nghĩa là gì?

sympathize (nội động từ) nghĩa là có thiện cảm, tỏ cảm tình, thông cảm, đồng tình.

sympathize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sympathize: giọng Mỹ (US) /ˈsɪm.pə.ˌθɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.