sympatholytic
US/ˌsɪm.pə.θoʊ.ˈlɪ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
sympatholytic nghĩa là Kiềm thần kinh giao cảm.
Nghĩa của sympatholytic
Tính từ
- Kiềm thần kinh giao cảm.
Dạng từ của sympatholytic
| So sánh hơn | more sympatholytic |
| So sánh nhất | most sympatholytic |
| Số nhiều | sympatholytics |
Câu hỏi thường gặp
sympatholytic nghĩa là gì?
sympatholytic (tính từ) nghĩa là Kiềm thần kinh giao cảm.
sympatholytic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sympatholytic: giọng Mỹ (US) /ˌsɪm.pə.θoʊ.ˈlɪ.tɪk/.