TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sympatholytic

US/ˌsɪm.pə.θoʊ.ˈlɪ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

sympatholytic nghĩa là Kiềm thần kinh giao cảm.

Nghĩa của sympatholytic

Tính từ

  1. Kiềm thần kinh giao cảm.

Dạng từ của sympatholytic

So sánh hơnmore sympatholytic
So sánh nhấtmost sympatholytic
Số nhiềusympatholytics

Câu hỏi thường gặp

sympatholytic nghĩa là gì?

sympatholytic (tính từ) nghĩa là Kiềm thần kinh giao cảm.

sympatholytic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sympatholytic: giọng Mỹ (US) /ˌsɪm.pə.θoʊ.ˈlɪ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.