sympathizer
US/ˈsɪm.pə.ˌθɑɪ.zɜː/
giọng máy của trình duyệt
sympathizer nghĩa là người có cảm tình, người thông cảm, người đồng tình, cảm tình viên.
Nghĩa của sympathizer
Danh từ
- Người có cảm tình.
- Người thông cảm; người đồng tình (với người khác).
Dạng từ của sympathizer
| Số nhiều | sympathizers |
Họ từ của sympathizer
Câu hỏi thường gặp
sympathizer nghĩa là gì?
sympathizer (danh từ) nghĩa là người có cảm tình, người thông cảm, người đồng tình, cảm tình viên.
sympathizer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sympathizer: giọng Mỹ (US) /ˈsɪm.pə.ˌθɑɪ.zɜː/.