TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sympathizer

US/ˈsɪm.pə.ˌθɑɪ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

sympathizer nghĩa là người có cảm tình, người thông cảm, người đồng tình, cảm tình viên.

Nghĩa của sympathizer

Danh từ

  1. Người có cảm tình.
  2. Người thông cảm; người đồng tình (với người khác).

Dạng từ của sympathizer

Số nhiềusympathizers

Họ từ của sympathizer

Câu hỏi thường gặp

sympathizer nghĩa là gì?

sympathizer (danh từ) nghĩa là người có cảm tình, người thông cảm, người đồng tình, cảm tình viên.

sympathizer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sympathizer: giọng Mỹ (US) /ˈsɪm.pə.ˌθɑɪ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.