sympatric
UK/sɪmˈpætɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
sympatric nghĩa là Cùng khu vực phân bố.
Nghĩa của sympatric
Tính từ
- Cùng khu vực phân bố.
Dạng từ của sympatric
| So sánh hơn | more sympatric |
| So sánh nhất | most sympatric |
Câu hỏi thường gặp
sympatric nghĩa là gì?
sympatric (tính từ) nghĩa là Cùng khu vực phân bố.
sympatric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sympatric: giọng Anh (UK) /sɪmˈpætɹɪk/.