TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sympatric

UK/sɪmˈpætɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

sympatric nghĩa là Cùng khu vực phân bố.

Nghĩa của sympatric

Tính từ

  1. Cùng khu vực phân bố.

Dạng từ của sympatric

So sánh hơnmore sympatric
So sánh nhấtmost sympatric

Câu hỏi thường gặp

sympatric nghĩa là gì?

sympatric (tính từ) nghĩa là Cùng khu vực phân bố.

sympatric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sympatric: giọng Anh (UK) /sɪmˈpætɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.