sympathy
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪm.pə.θi/
US/ˈsɪm.pə.θi/
giọng máy của trình duyệt
sympathy nghĩa là sự thông cảm, sự đồng tình, sự thương cảm, mối thương cảm.
Nghĩa của sympathy
Danh từ
- Sự thông cảm; sự đồng tình.
- to enjoy the sympathy of somebodyđược sự đồng tình của ai
- Sự thương cảm; mối thương cảm.
- to feel sympathy for somebodythương cảm ai
- Sự đồng ý.
Dạng từ của sympathy
| Số nhiều | sympathies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sympathy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sympathy
Câu ví dụ với sympathy
- We felt sympathy for her. Chúng tôi đồng cảm với cô ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sympathy nghĩa là gì?
sympathy (danh từ) nghĩa là sự thông cảm, sự đồng tình, sự thương cảm, mối thương cảm.
sympathy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sympathy: giọng Anh (UK) /ˈsɪm.pə.θi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪm.pə.θi/.