TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sympathy

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪm.pə.θi/ US/ˈsɪm.pə.θi/ giọng máy của trình duyệt

sympathy nghĩa là sự thông cảm, sự đồng tình, sự thương cảm, mối thương cảm.

Nghĩa của sympathy

Danh từ

  1. Sự thông cảm; sự đồng tình.
    • to enjoy the sympathy of somebodyđược sự đồng tình của ai
  2. Sự thương cảm; mối thương cảm.
    • to feel sympathy for somebodythương cảm ai
  3. Sự đồng ý.

Dạng từ của sympathy

Số nhiềusympathies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sympathy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sympathy

Câu ví dụ với sympathy

  • We felt sympathy for her. Chúng tôi đồng cảm với cô ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sympathy nghĩa là gì?

sympathy (danh từ) nghĩa là sự thông cảm, sự đồng tình, sự thương cảm, mối thương cảm.

sympathy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sympathy: giọng Anh (UK) /ˈsɪm.pə.θi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪm.pə.θi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.