symphonist
US/ˈsɪɱ.fə.nɪst/
giọng máy của trình duyệt
symphonist nghĩa là Người sáng tác nhạc giao hưởng.
Nghĩa của symphonist
Danh từ
- Người sáng tác nhạc giao hưởng.
- Người trong ban nhạc giao hưởng.
Dạng từ của symphonist
| Số nhiều | symphonists |
Câu hỏi thường gặp
symphonist nghĩa là gì?
symphonist (danh từ) nghĩa là Người sáng tác nhạc giao hưởng.
symphonist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của symphonist: giọng Mỹ (US) /ˈsɪɱ.fə.nɪst/.