symptomatical
giọng máy của trình duyệt
symptomatical nghĩa là triệu chứng.
Nghĩa của symptomatical
Tính từ
- Thuộc Triệu chứng.
- symptomatic treatment(y học) điều trị chứng, sự chữa triệu chứng
- Có tính chất triệu chứng.
Dạng từ của symptomatical
| So sánh hơn | more symptomatical |
| So sánh nhất | most symptomatical |
Câu hỏi thường gặp
symptomatical nghĩa là gì?
symptomatical (tính từ) nghĩa là triệu chứng.