TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

symptomatic

UK/ˌsɪmp.təˈmæt.ɪk/ US/ˌsɪmp.təˈmæt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

symptomatic nghĩa là triệu chứng.

Nghĩa của symptomatic

Tính từ

  1. Thuộc Triệu chứng.
    • symptomatic treatment(y học) điều trị chứng, sự chữa triệu chứng
  2. Có tính chất triệu chứng.

Dạng từ của symptomatic

So sánh hơnmore symptomatic
So sánh nhấtmost symptomatic
Số nhiềusymptomatics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với symptomatic

Trái nghĩa

Họ từ của symptomatic

Câu hỏi thường gặp

symptomatic nghĩa là gì?

symptomatic (tính từ) nghĩa là triệu chứng.

symptomatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của symptomatic: giọng Anh (UK) /ˌsɪmp.təˈmæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪmp.təˈmæt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.