symptomatic
UK/ˌsɪmp.təˈmæt.ɪk/
US/ˌsɪmp.təˈmæt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
symptomatic nghĩa là triệu chứng.
Nghĩa của symptomatic
Tính từ
- Thuộc Triệu chứng.
- symptomatic treatment(y học) điều trị chứng, sự chữa triệu chứng
- Có tính chất triệu chứng.
Dạng từ của symptomatic
| So sánh hơn | more symptomatic |
| So sánh nhất | most symptomatic |
| Số nhiều | symptomatics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với symptomatic
Trái nghĩa
Họ từ của symptomatic
Câu hỏi thường gặp
symptomatic nghĩa là gì?
symptomatic (tính từ) nghĩa là triệu chứng.
symptomatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của symptomatic: giọng Anh (UK) /ˌsɪmp.təˈmæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪmp.təˈmæt.ɪk/.