synchronism
US/ˈsɪŋ.krə.ˌnɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
synchronism nghĩa là tính chất đồng thời, tính đồng bộ.
Nghĩa của synchronism
Danh từ
- Tính chất đồng thời; tính đồng bộ.
Dạng từ của synchronism
| Số nhiều | synchronisms |
Họ từ của synchronism
Câu hỏi thường gặp
synchronism nghĩa là gì?
synchronism (danh từ) nghĩa là tính chất đồng thời, tính đồng bộ.
synchronism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synchronism: giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.krə.ˌnɪ.zəm/.