TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synchronic

UK/sɪnˈkɹɒnɪk/ US/sɪnˈkɹɑnɪk/ giọng máy của trình duyệt

synchronic nghĩa là đồng đại.

Nghĩa của synchronic

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Đồng đại.
  2. Như Synchronous.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với synchronic

Trái nghĩa

Họ từ của synchronic

Câu hỏi thường gặp

synchronic nghĩa là gì?

synchronic (tính từ) nghĩa là đồng đại.

synchronic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của synchronic: giọng Anh (UK) /sɪnˈkɹɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /sɪnˈkɹɑnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.