synchronoscope
giọng máy của trình duyệt
synchronoscope nghĩa là cái nghiệm đồng bộ.
Nghĩa của synchronoscope
Danh từ
- Cái nghiệm đồng bộ.
Câu hỏi thường gặp
synchronoscope nghĩa là gì?
synchronoscope (danh từ) nghĩa là cái nghiệm đồng bộ.