synchronous
UK/ˈsɪŋkɹənəs/
US/ˈsɪŋkɹənəs/
giọng máy của trình duyệt
synchronous nghĩa là đồng thời.
Nghĩa của synchronous
Tính từ
- Đồng thời; đồng bộ ((cũng) synchronic).
Dạng từ của synchronous
| So sánh hơn | more synchronous |
| So sánh nhất | most synchronous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với synchronous
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của synchronous
Câu hỏi thường gặp
synchronous nghĩa là gì?
synchronous (tính từ) nghĩa là đồng thời.
synchronous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synchronous: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋkɹənəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋkɹənəs/.