TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synchroscope

giọng máy của trình duyệt

synchroscope nghĩa là cái nghiệm đồng bộ.

Nghĩa của synchroscope

Danh từ

  1. Cái nghiệm đồng bộ.

Dạng từ của synchroscope

Số nhiềusynchroscopes

Câu hỏi thường gặp

synchroscope nghĩa là gì?

synchroscope (danh từ) nghĩa là cái nghiệm đồng bộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.