TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synclinorium

giọng máy của trình duyệt

synclinorium nghĩa là Nếp uốn phức (gồm) một loạt nếp (uốn lồi và lõm).

Nghĩa của synclinorium

Danh từ

  1. Địa lý Nếp uốn phức (gồm) một loạt nếp (uốn lồi và lõm).

Dạng từ của synclinorium

Số nhiềusynclinoriums

Câu hỏi thường gặp

synclinorium nghĩa là gì?

synclinorium (danh từ) nghĩa là Nếp uốn phức (gồm) một loạt nếp (uốn lồi và lõm).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.