synclinorium
giọng máy của trình duyệt
synclinorium nghĩa là Nếp uốn phức (gồm) một loạt nếp (uốn lồi và lõm).
Nghĩa của synclinorium
Danh từ
- Địa lý Nếp uốn phức (gồm) một loạt nếp (uốn lồi và lõm).
Dạng từ của synclinorium
| Số nhiều | synclinoriums |
Câu hỏi thường gặp
synclinorium nghĩa là gì?
synclinorium (danh từ) nghĩa là Nếp uốn phức (gồm) một loạt nếp (uốn lồi và lõm).