syncopate
UK/ˈsɪŋkəpeɪt/
US/ˈsɪŋkəpeɪt/
giọng máy của trình duyệt
syncopate nghĩa là rút bỏ âm giữa, nhấn lệch.
Nghĩa của syncopate
Ngoại động từ
- Rút bỏ âm giữa (của từ).
- Âm nhạc Nhấn lệch.
Dạng từ của syncopate
| Ngôi thứ ba số ít | syncopates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | syncopating |
| Quá khứ phân từ | syncopated |
| Quá khứ | syncopated |
Họ từ của syncopate
Câu hỏi thường gặp
syncopate nghĩa là gì?
syncopate (ngoại động từ) nghĩa là rút bỏ âm giữa, nhấn lệch.
syncopate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syncopate: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋkəpeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋkəpeɪt/.