syndactyly
UK/ˌsɪnˈdæk.tə.li/
US/ˌsɪnˈdæk.tə.li/
giọng máy của trình duyệt
syndactyly nghĩa là tật liền ngón, dính ngón.
Nghĩa của syndactyly
Danh từ
- Tật liền ngón; dính ngón.
Dạng từ của syndactyly
| Số nhiều | syndactylies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syndactyly
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ syndactyly
Từ syn- và dactyly.
Câu hỏi thường gặp
syndactyly nghĩa là gì?
syndactyly (danh từ) nghĩa là tật liền ngón, dính ngón.
syndactyly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syndactyly: giọng Anh (UK) /ˌsɪnˈdæk.tə.li/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪnˈdæk.tə.li/.