TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syndactylism

US/(ˌ)sɪn.ˈdæk.tə.ˌlɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

syndactylism nghĩa là tình trạng dính ngón, tật dính ngón.

Nghĩa của syndactylism

Danh từ

  1. Tình trạng dính ngón.
  2. Y học Tật dính ngón.

Dạng từ của syndactylism

Số nhiềusyndactylisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syndactylism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

syndactylism nghĩa là gì?

syndactylism (danh từ) nghĩa là tình trạng dính ngón, tật dính ngón.

syndactylism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syndactylism: giọng Mỹ (US) /(ˌ)sɪn.ˈdæk.tə.ˌlɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.