syngamy
US/ˈsɪŋ.ɡə.mi/
giọng máy của trình duyệt
syngamy nghĩa là tính hợp giao, hợp giao tử.
Nghĩa của syngamy
Danh từ
- Tính hợp giao; hợp giao tử.
- Sự sinh sản hữu tính.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syngamy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
syngamy nghĩa là gì?
syngamy (danh từ) nghĩa là tính hợp giao, hợp giao tử.
syngamy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syngamy: giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.ɡə.mi/.