TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syngamy

US/ˈsɪŋ.ɡə.mi/ giọng máy của trình duyệt

syngamy nghĩa là tính hợp giao, hợp giao tử.

Nghĩa của syngamy

Danh từ

  1. Tính hợp giao; hợp giao tử.
  2. Sự sinh sản hữu tính.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syngamy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

syngamy nghĩa là gì?

syngamy (danh từ) nghĩa là tính hợp giao, hợp giao tử.

syngamy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syngamy: giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋ.ɡə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.