TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syngenetic

giọng máy của trình duyệt

syngenetic nghĩa là sinh sản hữu tính, quan hệ dòng máu, huyết thống.

Nghĩa của syngenetic

Tính từ

  1. Sinh sản hữu tính.
  2. Quan hệ dòng máu; huyết thống.

Câu hỏi thường gặp

syngenetic nghĩa là gì?

syngenetic (tính từ) nghĩa là sinh sản hữu tính, quan hệ dòng máu, huyết thống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.