TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synodal

giọng máy của trình duyệt

synodal nghĩa là hội nghị tôn giáo.

Nghĩa của synodal

Tính từ

  1. Thuộc Hội nghị tôn giáo.

Dạng từ của synodal

Số nhiềusynodals

Câu hỏi thường gặp

synodal nghĩa là gì?

synodal (tính từ) nghĩa là hội nghị tôn giáo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.