TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synoptist

giọng máy của trình duyệt

synoptist nghĩa là khái quát, tóm tắt.

Nghĩa của synoptist

Tính từ

  1. Khái quát, tóm tắt.
  2. Thuộc Sách Phúc âm tóm tắt.

Danh từ

  1. Người viết bản tóm tắt sách Phúc âm.

Dạng từ của synoptist

Số nhiềusynoptists

Câu hỏi thường gặp

synoptist nghĩa là gì?

synoptist (tính từ, danh từ) nghĩa là khái quát, tóm tắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.