synoptist
giọng máy của trình duyệt
synoptist nghĩa là khái quát, tóm tắt.
Nghĩa của synoptist
Tính từ
- Khái quát, tóm tắt.
- Thuộc Sách Phúc âm tóm tắt.
Danh từ
- Người viết bản tóm tắt sách Phúc âm.
Dạng từ của synoptist
| Số nhiều | synoptists |
Câu hỏi thường gặp
synoptist nghĩa là gì?
synoptist (tính từ, danh từ) nghĩa là khái quát, tóm tắt.