TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

synoptic

UK/sɪˈnɒptɪk/ US/sɪˈnɑptɪk/ giọng máy của trình duyệt

synoptic nghĩa là khái quát, tóm tắt.

Nghĩa của synoptic

Tính từ

  1. Khái quát, tóm tắt.
  2. Thuộc Sách Phúc âm tóm tắt.

Danh từ

  1. Người viết bản tóm tắt sách Phúc âm.

Dạng từ của synoptic

So sánh hơnmore synoptic
So sánh nhấtmost synoptic
Số nhiềuSynoptics

Họ từ của synoptic

Câu hỏi thường gặp

synoptic nghĩa là gì?

synoptic (tính từ, danh từ) nghĩa là khái quát, tóm tắt.

synoptic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của synoptic: giọng Anh (UK) /sɪˈnɒptɪk/, giọng Mỹ (US) /sɪˈnɑptɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.