synoptic
UK/sɪˈnɒptɪk/
US/sɪˈnɑptɪk/
giọng máy của trình duyệt
synoptic nghĩa là khái quát, tóm tắt.
Nghĩa của synoptic
Tính từ
- Khái quát, tóm tắt.
- Thuộc Sách Phúc âm tóm tắt.
Danh từ
- Người viết bản tóm tắt sách Phúc âm.
Dạng từ của synoptic
| So sánh hơn | more synoptic |
| So sánh nhất | most synoptic |
| Số nhiều | Synoptics |
Họ từ của synoptic
Câu hỏi thường gặp
synoptic nghĩa là gì?
synoptic (tính từ, danh từ) nghĩa là khái quát, tóm tắt.
synoptic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synoptic: giọng Anh (UK) /sɪˈnɒptɪk/, giọng Mỹ (US) /sɪˈnɑptɪk/.