synthesise
giọng máy của trình duyệt
synthesise nghĩa là tổng hợp.
Nghĩa của synthesise
Ngoại động từ
- Tổng hợp.
Câu hỏi thường gặp
synthesise nghĩa là gì?
synthesise (ngoại động từ) nghĩa là tổng hợp.
synthesise nghĩa là tổng hợp.
synthesise (ngoại động từ) nghĩa là tổng hợp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.