syntonization
giọng máy của trình duyệt
syntonization nghĩa là sự điều hưởng.
Nghĩa của syntonization
Danh từ
- Sự điều hưởng.
Câu hỏi thường gặp
syntonization nghĩa là gì?
syntonization (danh từ) nghĩa là sự điều hưởng.
syntonization nghĩa là sự điều hưởng.
syntonization (danh từ) nghĩa là sự điều hưởng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.