syntonize
giọng máy của trình duyệt
syntonize nghĩa là điều hưởng.
Nghĩa của syntonize
Ngoại động từ
- Điều hưởng.
Dạng từ của syntonize
| Ngôi thứ ba số ít | syntonizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | syntonizing |
| Quá khứ phân từ | syntonized |
| Quá khứ | syntonized |
Câu hỏi thường gặp
syntonize nghĩa là gì?
syntonize (ngoại động từ) nghĩa là điều hưởng.