syphon
giọng máy của trình duyệt
syphon nghĩa là ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước, dẫn bằng xifông.
Nghĩa của syphon
Danh từ
- Ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước.
- Động vật học Xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle).
Ngoại động từ
- Dẫn bằng xifông; hút bằng xifông.
Nội động từ
- Truyền qua xifông, chảy qua xifông.
Câu hỏi thường gặp
syphon nghĩa là gì?
syphon (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước, dẫn bằng xifông.