Syria
UK/ˈsɪɹi.ə/
US/ˈsɪɹi.ə/
giọng máy của trình duyệt
Syria nghĩa là xi-ri, xy-ri.
Nghĩa của Syria
Danh từ riêng
- Xi-ri, Xy-ri.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Syria
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Syria
- This tree does not grow in Egypt but in Syria. Cái cây này không mọc ở Ai Cập mà mọc ở Syria.
- Qatar closed its embassy in Syria and recalled all diplomats from that country. Qatar đã đóng cửa đại sứ quán ở Syria và triệu hồi tất cả đại sứ từ đất nước đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Syria nghĩa là gì?
Syria (danh từ riêng) nghĩa là xi-ri, xy-ri.
Syria phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Syria: giọng Anh (UK) /ˈsɪɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɹi.ə/.