TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Syria

UK/ˈsɪɹi.ə/ US/ˈsɪɹi.ə/ giọng máy của trình duyệt

Syria nghĩa là xi-ri, xy-ri.

Nghĩa của Syria

Danh từ riêng

  1. Xi-ri, Xy-ri.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Syria

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Syria

  • This tree does not grow in Egypt but in Syria. Cái cây này không mọc ở Ai Cập mà mọc ở Syria.
  • Qatar closed its embassy in Syria and recalled all diplomats from that country. Qatar đã đóng cửa đại sứ quán ở Syria và triệu hồi tất cả đại sứ từ đất nước đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Syria nghĩa là gì?

Syria (danh từ riêng) nghĩa là xi-ri, xy-ri.

Syria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Syria: giọng Anh (UK) /ˈsɪɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɹi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.