TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syren

giọng máy của trình duyệt

syren nghĩa là tiên chim.

Nghĩa của syren

Danh từ

  1. Số nhiều Tiên chim (thần thoại Hy lạp).
  2. Người hát có giọng quyến rũ.
  3. Còi tầm, còi báo động.

Câu hỏi thường gặp

syren nghĩa là gì?

syren (danh từ) nghĩa là tiên chim.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.