sysop
UK/ˈsɪsˌɒp/
US/ˈsɪsˌɒp/
giọng máy của trình duyệt
sysop nghĩa là Từ tắt của SYStem OPerator.
Nghĩa của sysop
Danh từ
- Từ tắt của SYStem OPerator.
Dạng từ của sysop
| Số nhiều | sysops |
| Ngôi thứ ba số ít | sysops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sysopping |
| Quá khứ phân từ | sysopped |
| Quá khứ | sysopped |
Câu hỏi thường gặp
sysop nghĩa là gì?
sysop (danh từ) nghĩa là Từ tắt của SYStem OPerator.
sysop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sysop: giọng Anh (UK) /ˈsɪsˌɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪsˌɒp/.