TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sysop

UK/ˈsɪsˌɒp/ US/ˈsɪsˌɒp/ giọng máy của trình duyệt

sysop nghĩa là Từ tắt của SYStem OPerator.

Nghĩa của sysop

Danh từ

  1. Từ tắt của SYStem OPerator.

Dạng từ của sysop

Số nhiềusysops
Ngôi thứ ba số ítsysops
Hiện tại phân từ (-ing)sysopping
Quá khứ phân từsysopped
Quá khứsysopped

Câu hỏi thường gặp

sysop nghĩa là gì?

sysop (danh từ) nghĩa là Từ tắt của SYStem OPerator.

sysop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sysop: giọng Anh (UK) /ˈsɪsˌɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪsˌɒp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.