syrupy
UK/ˈsɪr.ə.pi/
US/ˈsɪr.ə.pi/
giọng máy của trình duyệt
syrupy nghĩa là xirô, ngọt, ủy mị, ngọt ngào.
Nghĩa của syrupy
Tính từ
- Thuộc Xirô, như xirô; ngọt.
- Quá tình cảm; ủy mị; ngọt ngào (người).
- a syrupy love-storymột câu chuyện tình yêu ủy mị
Dạng từ của syrupy
| So sánh hơn | syrupier |
| So sánh nhất | syrupiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syrupy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
syrupy nghĩa là gì?
syrupy (tính từ) nghĩa là xirô, ngọt, ủy mị, ngọt ngào.
syrupy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syrupy: giọng Anh (UK) /ˈsɪr.ə.pi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪr.ə.pi/.