TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syrupy

UK/ˈsɪr.ə.pi/ US/ˈsɪr.ə.pi/ giọng máy của trình duyệt

syrupy nghĩa là xirô, ngọt, ủy mị, ngọt ngào.

Nghĩa của syrupy

Tính từ

  1. Thuộc Xirô, như xirô; ngọt.
  2. Quá tình cảm; ủy mị; ngọt ngào (người).
    • a syrupy love-storymột câu chuyện tình yêu ủy mị

Dạng từ của syrupy

So sánh hơnsyrupier
So sánh nhấtsyrupiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với syrupy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

syrupy nghĩa là gì?

syrupy (tính từ) nghĩa là xirô, ngọt, ủy mị, ngọt ngào.

syrupy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syrupy: giọng Anh (UK) /ˈsɪr.ə.pi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪr.ə.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.