TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

systematical

giọng máy của trình duyệt

systematical nghĩa là có hệ thống, có phương pháp.

Nghĩa của systematical

Tính từ

  1. Có hệ thống.
    • systematic insolencesự láo xược có hệ thống
  2. Có phương pháp.
    • systematic workercông nhân làm việc có phương pháp

Dạng từ của systematical

So sánh hơnmore systematical
So sánh nhấtmost systematical

Câu hỏi thường gặp

systematical nghĩa là gì?

systematical (tính từ) nghĩa là có hệ thống, có phương pháp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.