systematical
giọng máy của trình duyệt
systematical nghĩa là có hệ thống, có phương pháp.
Nghĩa của systematical
Tính từ
- Có hệ thống.
- systematic insolencesự láo xược có hệ thống
- Có phương pháp.
- systematic workercông nhân làm việc có phương pháp
Dạng từ của systematical
| So sánh hơn | more systematical |
| So sánh nhất | most systematical |
Câu hỏi thường gặp
systematical nghĩa là gì?
systematical (tính từ) nghĩa là có hệ thống, có phương pháp.