systematic
UK/ˌsɪs.tɪˈmæt.ɪk/
US/ˌsɪs.təˈmæt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
systematic nghĩa là có hệ thống, có phương pháp.
Nghĩa của systematic
Tính từ
- Có hệ thống.
- systematic insolencesự láo xược có hệ thống
- Có phương pháp.
- systematic workercông nhân làm việc có phương pháp
Dạng từ của systematic
| So sánh hơn | more systematic |
| So sánh nhất | most systematic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với systematic
Trái nghĩa
Họ từ của systematic
Câu hỏi thường gặp
systematic nghĩa là gì?
systematic (tính từ) nghĩa là có hệ thống, có phương pháp.
systematic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của systematic: giọng Anh (UK) /ˌsɪs.tɪˈmæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪs.təˈmæt.ɪk/.