systematizer
US/ˈsɪs.tə.mə.ˌtɑɪ.zɜː/
giọng máy của trình duyệt
systematizer nghĩa là người hệ thống hoá.
Nghĩa của systematizer
Danh từ
- Người hệ thống hoá.
Dạng từ của systematizer
| Số nhiều | systematizers |
Câu hỏi thường gặp
systematizer nghĩa là gì?
systematizer (danh từ) nghĩa là người hệ thống hoá.
systematizer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của systematizer: giọng Mỹ (US) /ˈsɪs.tə.mə.ˌtɑɪ.zɜː/.