systemic
UK/sɪˈstɛm.ɪk/
US/sɪˈstɛm.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
systemic nghĩa là cơ thể nói chung, ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm.
Nghĩa của systemic
Tính từ
- Sinh vật học (thuộc) cơ thể nói chung.
- Ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm (thuốc trừ sâu).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với systemic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của systemic
Câu hỏi thường gặp
systemic nghĩa là gì?
systemic (tính từ) nghĩa là cơ thể nói chung, ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm.
systemic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của systemic: giọng Anh (UK) /sɪˈstɛm.ɪk/, giọng Mỹ (US) /sɪˈstɛm.ɪk/.