TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

systemic

UK/sɪˈstɛm.ɪk/ US/sɪˈstɛm.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

systemic nghĩa là cơ thể nói chung, ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm.

Nghĩa của systemic

Tính từ

  1. Sinh vật học (thuộc) cơ thể nói chung.
  2. Ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm (thuốc trừ sâu).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với systemic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của systemic

Câu hỏi thường gặp

systemic nghĩa là gì?

systemic (tính từ) nghĩa là cơ thể nói chung, ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm.

systemic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của systemic: giọng Anh (UK) /sɪˈstɛm.ɪk/, giọng Mỹ (US) /sɪˈstɛm.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.