TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

t-bone

UK/ˈtiːbəʊn/ giọng máy của trình duyệt

t-bone nghĩa là xương hình chữ t.

Nghĩa của t-bone

Danh từ

  1. Xương hình chữ T (nhất là trong một miếng thịt bò).

Dạng từ của t-bone

Số nhiềuT-bones
Ngôi thứ ba số ítT-bones
Hiện tại phân từ (-ing)T-boning
Quá khứ phân từT-boned
Quá khứT-boned

Câu hỏi thường gặp

t-bone nghĩa là gì?

t-bone (danh từ) nghĩa là xương hình chữ t.

t-bone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của t-bone: giọng Anh (UK) /ˈtiːbəʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.