TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ta

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɑː/ US/tɑː/ giọng máy của trình duyệt

ta nghĩa là cám ơn.

Nghĩa của ta

Thán từ

  1. Thông tục Cám ơn!

Dạng từ của ta

Ngôi thứ ba số ítTAs
Hiện tại phân từ (-ing)TAing
Quá khứ phân từTAed
Quá khứTAed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ta

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ta nghĩa là gì?

ta (thán từ) nghĩa là cám ơn.

ta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ta: giọng Anh (UK) /tɑː/, giọng Mỹ (US) /tɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.