ta
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɑː/
US/tɑː/
giọng máy của trình duyệt
ta nghĩa là cám ơn.
Nghĩa của ta
Thán từ
- Thông tục Cám ơn!
Dạng từ của ta
| Ngôi thứ ba số ít | TAs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | TAing |
| Quá khứ phân từ | TAed |
| Quá khứ | TAed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ta
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ta nghĩa là gì?
ta (thán từ) nghĩa là cám ơn.
ta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ta: giọng Anh (UK) /tɑː/, giọng Mỹ (US) /tɑː/.