li
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/liː/
US/liː/
giọng máy của trình duyệt
li nghĩa là dặm trung quốc, lí, lý.
Nghĩa của li
Danh từ
- Dặm Trung Quốc (bằng khoảng 0 5 kilomet).
Dạng từ của li
| Số nhiều | lis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với li
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
li nghĩa là gì?
li (danh từ) nghĩa là dặm trung quốc, lí, lý.
li phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của li: giọng Anh (UK) /liː/, giọng Mỹ (US) /liː/.