TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

li

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/liː/ US/liː/ giọng máy của trình duyệt

li nghĩa là dặm trung quốc, lí, lý.

Nghĩa của li

Danh từ

  1. Dặm Trung Quốc (bằng khoảng 0 5 kilomet).

Dạng từ của li

Số nhiềulis

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với li

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

li nghĩa là gì?

li (danh từ) nghĩa là dặm trung quốc, lí, lý.

li phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của li: giọng Anh (UK) /liː/, giọng Mỹ (US) /liː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.