TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tab stop

giọng máy của trình duyệt

tab stop nghĩa là trên máy đánh chữ.

Nghĩa của tab stop

Danh từ

  1. Trên máy đánh chữ, một trong những vị trí nằm ngang nơi chuyển động của bộ phận quay bị dừng lại bởi các bánh răng cơ khí.
  2. máy tính Một cột ngang trong tài liệu văn bản nơi con trỏ dừng khi nhấn phím Tab. Được sử dụng để căn chỉnh.

Dạng từ của tab stop

Số nhiềutab stops

Câu hỏi thường gặp

tab stop nghĩa là gì?

tab stop (danh từ) nghĩa là trên máy đánh chữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.