tab
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tæb/
US/tæb/
giọng máy của trình duyệt
tab nghĩa là đánh dấu với thẻ.
Nghĩa của tab
Danh từ
- Nút trên máy đánh chữ, cho phép vị trí gõ được nhảy tới (hay lui lại) thường được cài sẵn từ hai đến bốn khoảng trống.
- Một nút trên bàn phím máy tính, mô phỏng nút trên máy đánh chữ khi soạn thảo văn bản, cho phép con trỏ dịch chuyển tới hay lui vài khoảng trống.
- Một miếng vật liệu nhỏ dính vào một vật nào đó, để nắm, thao tác, nhận dạng...
- Lóng Hóa đơn nhà hàng.
- Lóng Viên thuốc (viết tắt cho tablet) (ví dụ, thuốc chứa ma túy, viên xà phòng cho máy rửa bát).
- Một loại thành tố điều khiển của giao điện đồ họa máy tính, để người dùng nhấn chuột, chuyển sang trang khác.
- Máy tính Thẻ.
Động từ
- Đánh dấu với thẻ.
- Giao diện đồ họa máy tính. Di chuyển từ trang này sang trang khác bằng cách ấn chuột vào thẻ, hoặc phím nóng trên bàn phím.
Dạng từ của tab
| Số nhiều | tabs |
| Ngôi thứ ba số ít | tabs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tabbing |
| Quá khứ phân từ | tabbed |
| Quá khứ | tabbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tab
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với tab
- tab stop — Trên máy đánh chữ, một trong những vị trí nằm ngang nơi chuyển động của bộ phận quay bị dừng lại bởi các bánh răng cơ khí.
Câu hỏi thường gặp
tab nghĩa là gì?
tab (danh từ, động từ) nghĩa là đánh dấu với thẻ.
tab phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tab: giọng Anh (UK) /tæb/, giọng Mỹ (US) /tæb/.